Mẹo học động từ bất quy tắc trong tiếng anh

Tri thức / Học tiếng anh      495 - 0      1 năm trước
Mẹo học động từ bất quy tắc trong tiếng anh
0 0
Động từ bất quy tắc trong tiếng anh có rất nhiều. Nếu như chỉ học các từ thông dụng thôi thì cũng khoảng 100 từ. Việc học các động từ bất quy tắc này với nhiều người thì là không có vấn đề, nhưng với nhiều người khác việc học thuộc lại không dễ dàng gì, thậm chí là có nhiều người tự học nhưng lại có rất ít thời gian. Thật may, rằng cũng có một số mẹo học thuộc các động từ bất quy tắc trong tiếng anh mà tôi sẽ trình bày ngay sau đây, hi vọng sẽ giúp ích được cho mọi người trong việc học tiếng anh nhé !

Các động từ sau sẽ có v1=v2=v3

bet, bid, cost, cut, hit, hurt, let, put, read, shut, teach.

Động từ có tận cùng là 'eed' thì v2, v3 là 'ed'.

Ví dụ
feed -> fed -> fed : nuôi dạy
bleed -> bled -> bled : (làm) chảy máu
breed -> bred -> bred : sanh, nuôi dạy
overfeed -> overfed -> overfed (or overfied) :cho ăn quá
 

Động từ có tận cùng là 'ay' thì v2, v3 là 'aid'

Ví dụ
say -> said -> said : nói
lay -> laid -> laid : đặt để
inlay -> inlaid -> inlaid : cẩn, khảm
gainsay -> gainsaid -> gainsaid : chối cãi
mislay -> mislaid -> mislaid : để thất lạc
waylay -> waylaid -> waylaid : rình rập, ngóng chờ
 

Động từ có tận cùng là 'd' thì là 't'

Ví dụ
bend -> bent -> bent uốn cong
send -> sent -> sent gởi
 

Động từ có tận cùng là 'ow' thì v2 là 'ew', v3 là 'own'.

Ví dụ
Blow -> blew -> blown thổi
Crow -> crew -> crown (or crewed) (gà) gáy
Foreknow -> foreknew -> forekown biết trước
Know -> knew -> known hiểu biết
Grow -> grew -> grown mọc, trồng
Throw -> threw -> thrown liệng, ném, quăng
 

Động từ có tận cùng là 'ear' thì v2 là 'ore', v3 là 'orn'

Ví dụ
bear -> bore -> borne mang, chịu (sanh đẻ)
forbear -> forbore -> forborne cử kiêng
swear -> swore -> sworne thề thốt
tear -> tore -> torn xé rách
Chú ý: động từ hear là ngoại lệ
 

Động từ có nguyên âm 'i' thì v2 là 'a', v3 là 'u'

Ví dụ
begin -> began -> begun bắt đầu
drink -> drank -> drunk uống
sing -> sang (or sung) -> sung hát
sink -> sank -> sunk chuồn, lõi đi
spring -> sprang -> sprung vùng
stink -> stank (or stunk) -> stunk bay mù trời
ring -> rang -> rung rung (chuông)
 

Động từ có tận cùng là 'm' hoặc 'n' thì v2,v3 giống nhau và thêm 't'

Ví dụ
Burn -> burnt -> burnt đốt cháy
Dream -> dreamt -> dreamt mơ, mơ mộng
Lean -> leant -> leant dựa vào
Learn -> learnt -> learnt học
Mean -> meant -> meant ý nghĩa, ý muốn nói

Các bạn có thể tham khảo thêm về bảng các động từ bất quy tắc thông dụng trong tiếng anh.

Tạo vào 2017-11-14 10:16:06, Cập nhật 1 năm trước
TuTriThuc.com TuTriThuc.com Theo dõi 1
Chia sẻ Mẹo học động từ bất quy tắc trong tiếng anh tới bạn bè để mọi người cùng đọc nhé !
Bình luận
Top phản hồi
Đang tải bình luận bài viết Phản hồi bài viết Mẹo học động từ bất quy tắc trong tiếng anh
Gửi đi
Bạn đang đọc bài viết Mẹo học động từ bất quy tắc trong tiếng anh , hãy để nguồn tutrithuc.com khi phát hành lại nội dung này !
17404
0.045355081558228